Dải Đồng / Đồng Cuộn
VINA ELECTRIC METAL
Dải đồng dùng cho cáp tần số vô tuyến, dải đồng che chắn cáp, dải đồng hàn quang điện, dải đồng dùng cho máy biến áp, dải đồng dùng cho ống lót xi lanh, linh kiện điện và điện tử, v.v.
MÔ TẢ SẢN PHẨM
TIÊU CHUẨN
| Tiêu chuẩn | Ứng dụng |
| GB/T 11091-2005 | Dải đồng dùng cho cáp |
| GB/T 18813-2002 | Dải đồng dùng cho máy biến áp |
MÁC VẬT LIỆU, TRẠNG THÁI, QUY CÁCH
| Mác vật liệu | Trạng thái | Độ dày mm | Chiều rộng mm |
| T1, TU1, T2, TU2 | M, Y8, Y4, Y | 0.05 – 3.5 | 10 – 600 |
KÍCH THƯỚC VÀ DUNG SAI
| Độ dày mm | Dung sai | Chiều rộng mm | Dung sai | ||
| Dung sai theo tiêu chuẩn quốc gia | Dung sai kiểm soát nội bộ | Dung sai theo tiêu chuẩn quốc gia | Dung sai kiểm soát nội bộ | ||
| 0.05 – 0.2 | ±0.008 | ±0.003 | 10 – 500 | ±0.1 | ±0.05 |
| >0.2 – 0.7 | ±0.010 | ±0.005 | |||
| >0.7 – 2.0 | ±0.015 | ±0.008 | |||
TÍNH CHẤT ĐIỆN VÀ CƠ HỌC
| Mác vật liệu | Trạng thái | Độ bền kéo (Mpa) | Độ giãn dài (%) | Độ cứng Vickers HV | Độ dẫn điện( % IACS) | Điện trở suất (Ω·mm²/m) |
| T1, TU1, T2, TU2 | M | 200 – 270 | ≥35 | 50 – 60 | ≥100 | 0.017241 |
| Y8 | 220 – 280 | ≥30 | 50 – 65 | ≥99 | 0.017415 | |
| Y4 | 240 – 300 | ≥25 | 55 – 70 | ≥98 | 0.017593 | |
| Y | >260 | — | >70 | ≥98 | 0.017593 |