Logo
Dây Đồng Rod / Thanh Đồng Tròn/ Dây Đồng Điện

Dây Đồng Rod / Thanh Đồng Tròn/ Dây Đồng Điện

VINA ELECTRIC METAL

Ứng dụng sản phẩm:

Chủ yếu dùng làm nguyên liệu cho sản xuất dây điện và cáp điện, sản xuất dây đồng dẹt, dây đồng dẫn điện dùng cho kéo dây, dây đồng tráng men, v.v.

Tiêu chuẩn áp dụng

GB/T 3952-2008: Dây đồng điện.
 

MÔ TẢ SẢN PHẨM

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Mác vật liệu, trạng thái, quy cách

Mác vật liệuTrạng tháiĐường kính d/mm
T1, T2R6.0 – 35.0
TU1, TU2R6.0 – 12.0
TU1, TU2Y6.0 – 12.0

Thành phần hóa học 

Mác vật liệuCu + AgPBiSbAsFeNiPbSnSZn
T1, TU1≥99.50/0.00020.00040.00050.001/0.0005/0.0015/
T2, TU2≥99.500.0010.00060.00150.00150.00250.0020.0020.0010.00250.002

KÍCH THƯỚC VÀ DUNG SAI 

Đường kính danh nghĩa6.0 – 6.5>6.5 – 12.0>12.0 – 19.0>19.0 – 25.0>25.0 – 35.0
Sai lệch cho phép-0.25, +0.5±0.4±0.5±0.6±0.8

TÍNH CHẤT CƠ HỌC 

Mác vật liệuTrạng tháiĐường kính mmĐộ bền kéo MPaĐộ giãn dài % ≥Độ dẫn điện % IACSĐiện trở suất Ω·mm²/m
T1, TU1, T2, TU2M6.0 – 35≥40≥1000.017241
≥37
≥35
Y6.0 – 7.0370≥2.0≥98.50.017500
Y>7.0 – 8.0345≥2.2
Y>8.0 – 9.0335≥2.4
Y>9.0 – 10.0325≥2.8
Y>10.0 – 11.0315≥3.2
Y>11.0 – 12.0290≥3.6

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG:

 GB/T 3953-2008: Dây đồng điện

KÍCH THƯỚC VÀ DUNG SAI 

Loại

Quy cách mm

Sai lệch cho phép

TR, TY

0.020 – 0.025

±0.002

0.026 – 0.125

±0.003

0.126 – 0.400

±0.004

0.401 – 14.00

±0.1% d

TÍNH CHẤT CƠ HỌC 

Đường kính danh nghĩa mm

TR

TY

Độ giãn dài trạng thái %

Độ bền kéo trạng thái N/mm²

Độ giãn dài trạng thái %

0.020 – 0.100

10

421

0.200 – 0.380

15

419 – 420

0.380 – 0.60

20

416 – 418

0.600 – 3.00

25

389 – 415

0.5 – 0.9

3.00 – 8.00

30

335 – 388

1.0 – 2.2

8.00 – 14.00

35

271 – 330

2.3 – 3.6

TÍNH CHẤT ĐIỆN

 

Điện trở suất (Ω·mm²/m)

Loại

đường kính < 2.00 mm

đường kính ≥ 2.00 mm

TR

0.017241

0.017241

TY

0.017960

0.017770

DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT DÂY ĐỒNG KHÔNG OXY

Dây đồng không oxy sử dụng đồng cathode có độ tinh khiết cao làm nguyên liệu đầu vào, đồng thời sử dụng quy trình kéo lên để kéo phôi dây đồng.

Các kích thước tiêu chuẩn gồm: φ20.0 mm, φ17.0 mm, φ12.5 mm, φ8.0 mm.

Dây đồng có thể được sản xuất thành dây đồng cứng φ8.0 mm sau quá trình cán/ép, và có thể tiếp tục được kéo thành dây đồng mềm hoặc dây đồng cứng φ2.0 – 3.5 mm sau công đoạn kéo dây.

Dây chuyền sản xuất này có sản lượng hàng năm khoảng 4.000 tấn dây đồng không oxy và dây đồng.
 


 

 

SẢN PHẨM KHÁC