Logo
Nhôm cuộn

Nhôm cuộn

VINA ELECTRIC METAL

Nhôm cuộn là vật liệu nhôm cán phẳng dạng cuộn, có nhiều độ dày và chiều rộng khác nhau, phù hợp cho các ngành cơ khí, điện lạnh, xây dựng, thiết bị điện và sản xuất công nghiệp. Sản phẩm có bề mặt đẹp, dễ gia công, khả năng chống ăn mòn tốt và có thể được cắt, xẻ hoặc dập theo quy cách yêu cầu.

Ứng dụng sản phẩm:

Dải nhôm / nhôm cuộn được ứng dụng rộng rãi trong: vỏ tụ điện và linh kiện điện tử, cuộn dây máy biến áp, bồn chứa và thiết bị hóa chất, ống tản nhiệt và bộ trao đổi nhiệt, bao bì thực phẩm và dược phẩm, mái tôn và vật liệu trang trí xây dựng.

Tiêu chuẩn áp dụng

ASTM B209/B209M, EN 485, GB/T 3880, GB/T 3190

 

MÔ TẢ SẢN PHẨM

 

Mác vật liệu, trạng thái, quy cách

Mác vật liệu

Trạng thái

Độ dày (mm)

Chiều rộng (mm)

1060

O, H12, H14, H16, H18

0.1 – 6.0

10 – 1650

3xxx series

O, H12, H14, H16, H18

0.1 – 6.0

10 – 1650

5xxx, 6xxx series

O, H32, H34, H36, H38

0.3 – 6.0

10 – 1500

 

Kích thước và dung sai (theo ASTM B209 / GB/T 3880):

Độ dày (mm)

Dung sai tiêu chuẩn

Dung sai nội bộ

Chiều rộng (mm)

Dung sai

0.1 – 0.3

±0.015

±0.008

10 – 500

±0.3

>0.3 – 0.8

±0.025

±0.012

>500 – 1000

±0.5

>0.8 – 2.0

±0.040

±0.020

>1000 – 1650

±1.0

>2.0 – 6.0

±0.060

±0.030

  

 

TÍNH CHẤT CƠ HỌC

Mác

Trạng thái

Độ bền kéo (MPa)

Giới hạn chảy (MPa)

Độ giãn dài (%)

Độ cứng HB

1060

O

58 – 95

≥15

≥23

19

1060

H14

95 – 130

≥75

≥4

30

1060

H18

≥130

≥115

≥1

38

3003

O

95 – 130

≥35

≥30

28

3003

H14

145 – 185

≥115

≥8

40

3003

H18

≥185

≥165

≥4

55

5052

O

170 – 215

≥65

≥18

47

5052

H32

215 – 265

≥160

≥7

60

5052

H34

240 – 285

≥180

≥5

68

5052

H38

≥275

≥210

≥3

77

SẢN PHẨM KHÁC