Nhôm ống
VINA ELECTRIC METAL
Nhôm ống là sản phẩm nhôm dạng ống được sản xuất bằng phương pháp đùn hoặc kéo, có trọng lượng nhẹ, bề mặt đẹp, dễ gia công và khả năng chống ăn mòn tốt. Sản phẩm phù hợp cho cơ khí chế tạo, khung máy, thiết bị công nghiệp, xây dựng, điện lạnh và các ứng dụng kết cấu nhẹ.
Ứng dụng sản phẩm:
Nhôm ống được sử dụng trong cơ khí chế tạo, kết cấu khung máy, thiết bị công nghiệp, hệ thống dẫn khí, kết cấu nhẹ, trang trí nội thất, xây dựng, điện lạnh và các sản phẩm yêu cầu vật liệu nhẹ, dễ gia công, chống ăn mòn tốt.
Tiêu chuẩn áp dụng
ASTM B221, GB/T 6892, EN 755
MÔ TẢ SẢN PHẨM
| MÁC VẬT LIỆU, TRẠNG THÁI, QUY CÁCH | |||
| Mác | Trạng thái | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày thành (mm) |
| 1060 | O, H14 | 6 – 200 | 0.5 – 10 |
| 3003 | O, H14, H18 | 4 – 200 | 0.3 – 10 |
| 6061 | T6 | 6 – 300 | 0.8 – 30 |
| 6063 | T5, T6 | 6 – 500 | 0.8 – 50 |
| Kích thước và dung sai: | ||
| Đường kính ngoài (mm) | Dung sai đường kính | Dung sai độ dày thành |
| 6 – 30 | ±0.15 | ±0.10 |
| >30 – 100 | ±0.25 | ±0.15 |
| >100 – 200 | ±0.40 | ±0.20 |
| >200 – 500 | ±0.60 | ±0.30 |
| Tính chất cơ học tiêu biểu: | |||
| Mác / Trạng thái | Độ bền kéo (MPa) | Giới hạn chảy (MPa) | Độ giãn dài (%) |
| 3003-O | ≥95 | ≥35 | ≥25 |
| 6061-T6 | ≥260 | ≥240 | ≥8 |
| 6063-T5 | ≥160 | ≥110 | ≥8 |
| 6063-T6 | ≥205 | ≥170 | ≥8 |