Nhôm thanh
VINA ELECTRIC METAL
Ứng dụng sản phẩm:
Nhôm thanh cái được sử dụng rộng rãi trong hệ thống điện công nghiệp, tủ điện phân phối, busduct, trạm biến áp, thiết bị đóng cắt, hệ thống truyền dẫn điện và các công trình cần thanh dẫn có tiết diện lớn. Sản phẩm có ưu điểm trọng lượng nhẹ, khả năng dẫn điện tốt, dễ gia công, dễ lắp đặt và giúp tối ưu chi phí so với thanh cái đồng trong nhiều ứng dụng.
Tiêu chuẩn áp dụng
ASTM B317/B317M, ASTM B221, GB/T 3190, GB/T 6892.
MÔ TẢ SẢN PHẨM
| Mác vật liệu, trạng thái, quy cách | |||
| Mác nhôm | Trạng thái | Độ dày mm | Chiều rộng mm |
| 1060, 1350, 6xxx | O, H12, H14, T6 | 2 – 50 | 15 – 300 |
| Mác vật liệu và thành phần | |||||
| Loại | Tên sản phẩm | Mác GB | Mác ASTM | Cu + Al (%) | Ghi chú |
| 1060 | Nhôm thanh cái tiêu chuẩn | 1060 | 1060 | Al ≥99.60% | Phổ thông nhất |
| 1350 | Nhôm thanh cái dẫn điện cao | 1350 | 1350 | Al ≥99.50%, EC grade | Dẫn điện ≥61% IACS |
| Quy cách sản xuất: | |
| Chỉ tiêu | Thông số |
| Độ dày (a) | 2.0 – 50 mm |
| Chiều rộng (b) | 10 – 300 mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 3.0 m / 4.0 m / 6.0 m |
| Hình dạng tiết diện | Chữ nhật (bo góc hoặc góc vuông) |
| Bề mặt | Mill finish |
Sai lệch độ dày (theo GB/T 5585.2):
| |
| Độ dày a (mm) | Sai lệch cho phép |
| 2.0 – 5.0 | ±0.10 |
| >5.0 – 12.5 | ±0.15 |
| >12.5 – 25.0 | ±0.20 |
| >25.0 – 50.0 | ±0.25 |
| Sai lệch chiều rộng (theo GB/T 5585.2): | |
| Chiều rộng b (mm) | Sai lệch cho phép |
| 10 – 25 | ±0.20 |
| >25 – 100 | ±0.30 |
| >100 – 250 | ±0.50 |
| >250 – 400 | ±0.80 |
| Tính chất điện và cơ học: | |||||
| Mác | Trạng thái | Độ bền kéo (MPa) | Độ giãn dài (%) | Độ dẫn điện (% IACS) | Điện trở suất (Ω·mm²/m) |
| 1060 | O (ủ mềm) | 60 – 95 | ≥23 | ≥61 | ≤0.02817 |
| 1060 | H14 | 95 – 130 | ≥4 | ≥59 | ≤0.02912 |
| 1350 | H12 | ≥85 | ≥10 | ≥61 | ≤0.02817 |